• Công nghệ vượt trội
  • Tiện nghi đẳng cấp
  • Trải nghiệm hoàn hảo

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

852,000,000 VNĐ

852,000,000 VND
X-TRAIL 2.0 2WD / 2.0 2WD PREMIUM
  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Trang bị trên phiên bản X-Trail 2.0 2WD Premium: Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, Cảm biến đóng-mở cửa sau tự động, Camera lùi, Đèn sương mù
* Giá đã bao gồm 10% thuế VAT
986,000,000 VND
X-TRAIL 2.5 SV 4WD / 2.5SV 4WD PREMIUM
  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 +2
  • Hệ thống truyền động: 4WD
  • Trang bị trên phiên bản X-Trail 2.5 SV 4WD Premium: Cản trước, cản sau, ốp sườn xe
* Giá đã bao gồm 10% thuế VAT
918,000,000 VND
X-TRAIL 2.0 SL 2WD / 2.0 SL 2WD PREMIUM
  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Trang bị trên phiên bản X-Trail 2.0 SL 2WD
  • Premium: Cản trước, cản sau, ốp sườn xe
* Giá đã bao gồm 10% thuế VAT
852,000,000 VND
X-TRAIL 2.0 2WD LE
  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Cảm biến đóng mở cửa sau xe tự động, Camera lùi, Đèn sương mù, Viền đỏ chi tiết nội thất, Giá nóc
* Giá đã bao gồm 10% thuế VAT

Trong cuộc đua về giá và doanh số ở phân khúc SUV 1 tỷ đồng, Nissan X-Trail lấy điểm mạnh ở trang bị an toàn cũng như thiết kế thêm hàng ghế thứ 3.

Nissan X-Trail là mẫu SUV cạnh tranh với Mazda CX-5 và Honda CR-V tại thị trường Việt Nam. So với hai đối thủ vốn đã tạo dựng chỗ đứng, X-Trail đến sau nên mặc dù được đánh giá có nhiều ưu điểm, sản phẩm của Nissan vẫn khá vất vả trong cuộc chiến giành giật thị phần.

5 tháng đầu năm 2017, doanh số của Nissan X-Trail biến động khá nhiều. Sau khi tăng vọt trong tháng 3 với 591 xe bán ra, trở thành mẫu xe bán chạy nhất phân khúc nhờ hiệu ứng từ đợt giảm giá, doanh số của X-Trail nhanh chóng giảm mạnh trong tháng 4 và 5, xuống còn lần lượt 70 và 84 xe.

Trang bị hàng loạt tính năng an toàn

Phóng viên Zing.vn vừa có dịp cầm lái Nissan X-Trail phiên bản 2.0L SL trên một số cung đường đồi núi phía Bắc, và bản 2.5L SV 4WD từ Sài Gòn qua các tỉnh miền Tây đến đất mũi Cà Mau. Trải nghiệm cả 2 phiên bản với tổng quãng đường hơn 1.000 km, ấn tượng lớn nhất mà Nissan X-Trail mang đến là sự an toàn.

Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động với hình ảnh xe vận hành ở trạng thái cân bằng hiển thị trên mặt đồng hồ tạo cho người lái sự tự tin lớn khi ôm vô lăng trên những hành trình dài. Nếu có nguy cơ mất an toàn như khi đánh lái gấp, lệch làn hay bánh xe không bám đường, hệ thống sẽ cảnh báo.

Ở những đoạn đường vắng, thử đánh, trả lái gấp ở tốc độ 60-70 km/h, tính năng kiểm soát khung gầm ngay lập tức tác động và ghì chiếc xe để tránh hiện tượng tròng trành, mất lái. Với tốc độ cao trên 80 km/h, gặp chướng ngại là những đoạn đường mấp mô dọc một số tỉnh miền Tây, hệ thống kiểm soát khung gầm tác động lên động cơ và các bánh xe để giảm tốc độ, thể hiện bằng màu xanh ở 4 bánh xe trên màn hình.

Một tính năng khá hữu ích trên X-Trail, đặc biệt khi chạy xe trên đường cao tốc, là hệ thống kiểm soát hành trình. Tuy nhiên, thay vì Cruise Control, nút bấm và chữ thể hiện trên vô-lăng dành cho tính năng này là Coast/Set, khiến những người lần đầu sử dụng xe không khỏi bỡ ngỡ. Trên cao tốc Trung Lương từ Tiền Giang về Sài Gòn, sau khi cài đặt tốc độ 100 km/h, xe duy trì ở vòng tua khá thấp, giúp vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.

Để hỗ trợ lùi xe vào chỗ đỗ, Nissan X-Trail được trang bị camera lùi trên bản 2.0L và camera quan sát xung quanh 360 trên bản 2.5L. Với màn hình quan sát rộng, hiển thị rõ các góc, người lái có thể đỗ xe chính xác đến từng milimet.

Mẫu SUV của Nissan còn được trang bị một loạt tính năng an toàn khác như ABS, EBD, phanh chủ động hạn chế trượt bánh, kiểm soát độ bám đường, kiểm soát cân bằng động, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát đổ đèo..

Diện mạo bệ vệ cùng không gian cabin rộng, thêm hàng ghế thứ 3

Một lợi thế của Nissan X-Trail so với các đối thủ là có thêm hàng ghế thứ 3 cho 2 người ngồi. Đây cũng là model có kích thước lớn nhất phân khúc, với chiều dài tổng thể hơn 4,6 m, rộng hơn 1,8 m, cao hơn 1,7 m cùng trục cơ sở 2.705 mm. Hai ghế sau của hàng ghế thứ 3 có thể điều chỉnh gập từng chiếc, hoặc trải phẳng cả 2 chiếc để tăng không gian chứa đồ.

Không gian dành cho hành lý phía sau có thể để vừa vài chiếc va ly cỡ nhỏ và một số vật dụng khác. Cửa sau điều chỉnh điện nên người dùng sẽ phải sắp xếp đồ khá ngăn nắp và gọn gàng mới đóng được cửa.

Bên trong cabin, nội thất của X-Trail nổi bật với chất liệu da sang trọng, các đường viền mạ chrome và miếng ốp giả vân carbon thể thao. Hàng ghế đầu cho người lái và người ngồi ghế phụ hoàn toàn điều chỉnh điện. Mặc dù vậy, cách bố trí không gian để chân, đặc biệt là ở chân ga chưa hợp lý. Nếu điều chỉnh vị trí ngồi quá cao, đầu gối dễ chạm vào tap-lô gây vướng víu khó chịu.

Cửa sổ trời toàn cảnh panorama với cơ chế đóng, mở điện là một điểm nhấn tạo sự thoáng đãng cho không gian nội thất. Các hộc để đồ nhỏ được bố trí xung quanh cho phép để nhiều vật dụng như điện thoại, chai nước, kính râm… Hệ thống giải trí hỗ trợ FM/AM, MP3, AUX và USB và một màn hình cảm ứng 6,5 inch ở bảng điều khiển trung tâm.

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập làm lạnh nhanh và có thể điều chỉnh nhiệt độ khác nhau. Mặc dù vậy, xe chỉ hỗ trợ cửa gió cho hàng ghế thứ 2, không có cửa gió cho hàng ghế thứ 3.

Diện mạo của Nissan X-Trail bệ vệ, chắc chắn. Mâm xe hợp kim nhôm 18 inch cùng lốp 225/60 giúp tôn thêm độ lớn của chiếc xe. Phần đầu xe có điểm nhấn ở mặt ca-lăng mạ chrome sáng bóng cùng dải LED ban ngày được thiết kế kiểu chữ V đặc trưng.

Hai phiên bản 2.0SL và 2.5SV đều được trang bị đèn pha LED tự động cân bằng góc chiếu. Vận hành xe vào ban đêm, góc chiếu của đèn pha khá rộng và sáng, cho tầm quan sát tốt.

Một số chi tiết đáng chú ý khác ở thiết kế ngoại thất bao gồm đèn sương mù, cụm đèn hậu LED, gương chiếu hậu bên ngoài tích hợp đèn báo rẽ LED có thể gập và điều chỉnh điện. Bản 2.5SL còn có giá nóc.

Trải nghiệm lái thú vị với động cơ công suất mạnh, hộp số vô cấp điện tử

Ở mẫu Nissan X-Trail 2.0SL 2WD, khi kết hợp hộp số vô cấp điện tử X-Tronic CVT, khối động cơ có thể sản sinh công suất tối đa 142 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 200 Nm tại 4.400 vòng/phút.

Bước vào cabin, ấn nút Start, xe khởi động khá êm. Phanh tay thay vì đặt ở giữa đã được bố trí xuống dưới, bên cạnh bàn đạp phanh. Cách bố trí này có thể khiến những người mới sử dụng không quen và gượng chân. Tuy nhiên, khi đã thuần thục, thao tác đạp chân phanh khi dừng xe khá nhẹ nhàng.

Vô-lăng 3 chấu trợ lực điện khá nhẹ, đặc biệt khi di chuyển tốc độ thấp. Người lái không phải tác động quá nhiều lực. Di chuyển trên đường nội đô, với chế độ D, chân ga có một chút độ trễ khi phản hồi chậm với lực đạp chân. Tuy nhiên, với chế độ số tay, chân ga khá đầm, bốc nhưng đồng nghĩa vòng tua máy cũng cao hơn, mức tiêu thụ nhiên liệu nhiều hơn.

Khi vận hành Nissan X-Trail trên cao tốc, khả năng đạt và duy trì tốc độ 100 km/h của mẫu xe này chỉ ở vòng tua thấp là 2.000 vòng/phút. Chưa phát huy hết 1/3 sức mạnh cũng như tới hạn về tốc độ tối đa, nhưng việc duy trì ở vòng tua thấp giúp tiết kiệm nhiên liệu khá nhiều.

Nếu như bản 2.0SL với động cơ MR20 vẫn chưa làm hài lòng những người thích một chiếc SUV mạnh mẽ, thì bản 2.5SL với động cơ 2.5L, công suất 169 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 233 Nm tại 4.000 vòng/phút sẽ không làm người lái thất vọng.

Chân ga đầm và phản hồi tốt khiến xe vọt đi khá nhanh. Người lái vì thế gần như quên chế độ số tay. Với những điều kiện đường khó, bản dẫn động 4 bánh còn hỗ trợ nút gài cầu điện tử tương đối dễ thao tác.

Với động cơ khỏe, các tính năng an toàn đầy đủ, việc di chuyển đường xa với Nissan X-Trail không có nhiều trở ngại. Mặc dù vậy, những chi tiết nhỏ tạo sự thoải mái khi cầm lái như chỗ nghỉ tay lại được thiết kế chưa hợp lý. Tựa tay ở giữa ngắn và thấp, khiến người lái muốn tỳ tay thường phải nghiêng người.

Đầu tư về công nghệ, chau truốt về thiết kế và tiện ích, song trong cuộc chiến giành thị phần, Nissan X-Trail đang gặp khó trước Mazda CX-5 và Honda CR-V. Ngoài tháng 3 tăng doanh số đột biến để vươn lên đứng đầu phân khúc, các tháng còn lại X-Trail bị lép vế rõ rệt trước hai đối thủ.

Tính tổng cộng trong 5 tháng đầu năm, Nissan bán ra 1.166 chiếc X-Trail, trong khi con số tương ứng của Honda CR-V và Mazda CX-5 là 1.274 và 2.990 chiếc. Mazda CX-5 đang là mẫu xe có giá thấp nhất (849 đến 950 triệu đồng) và doanh số cao nhất. Trung bình mỗi tháng có khoảng 600 chiếc CX-5 bán ra, gấp gần 3 lần so với CR-V và X-Trail.

Hiện tại, Nissan X-Trail có giá từ 933 triệu đến 1,1 tỷ đồng, trong khi Honda CR-V là từ 1,008 đến gần 1,2 tỷ đồng. Cả 3 dòng xe này đều được lắp ráp trong nước.

Video đánh giá xe Nissan X-Trail 2017 - SUV "mới nổi" tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật

Động cơ

Phiên bản2.5 SV 4WD2.0 SL 2WD2.0 2WD2.0 2WD LE2.5 SV 4WD Premium2.0 SL 2WD Premium2.0 2WD Premium
Kiểu động cơ / Engine ModelQR25MR20MR20MR20QR25MR20MR20
Động cơ / Engine TypeTrục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC

Hộp số

Phiên bản2.5 SV 4WD2.0 SL 2WD2.0 2WD2.0 2WD LE2.5 SV 4WD Premium2.0 SL 2WD Premium2.0 2WD Premium
Hộp số / TransmissionHộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode

Hệ thống phanh

Phiên bản2.5 SV 4WD2.0 SL 2WD2.0 2WD2.0 2WD LE2.5 SV 4WD Premium2.0 SL 2WD Premium2.0 2WD Premium
Phanh / BrakeTrước / FrontPhanh đĩa / Disc
Sau / Rear

Hệ thống treo và hệ thống lái

Phiên bản2.5 SV 4WD2.0 SL 2WD2.0 2WD2.0 2WD LE2.5 SV 4WD Premium2.0 SL 2WD Premium2.0 2WD Premium
Hệ thống lái / Steering SystemTay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke

Mâm và lốp xe

Phiên bản / Model2.5 SV 4WD2.0 SL 2WD2.0 2WD2.0 2WD LE2.5 SV 4WD Premium2.0 SL 2WD Premium2.0 2WD Premium
Kích thước lốp / Wheel size225/60R18225/60R18225/65R17225/65R17225/60R18225/60R18225/65R17
Kích thước mâm xe / Tire size18”18”17”17”18”18”17”
Chất liệu mâm xe / Wheel materialHợp kim nhôm

Kích thước - Trọng lượng - Dung tích

Phiên bản2.5 SV 4WD2.0 SL 2WD2.0 2WD2.0 2WD LE2.5 SV 4WD Premium2.0 SL 2WD Premium2.0 2WD Premium
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm)4,640 x 1,820 x 1,7154,640 x 1,820 x 1,7154,640 x 1,820 x 1,7154,640 x 1,820 x 1,7154,640 x 1,820 x 1,7154,640 x 1,820 x 1,7154,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm)2,7052,7052,7052,7052,7052,7052,705
Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm)1,575 / 1,5751,575 / 1,5751,575 / 1,5751,575 / 1,5751,575 / 1,5751,575 / 1,5751,575 / 1,575
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm)210210210210210210210
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg)1,6361,6031,5811,5811,6361,6031,581
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg)2,2002,1302,1302,1302,2002,1302,130
Số chỗ ngồi / Seating capacity5+25+25+25+25+25+25+2

An toàn và An ninh

Phiên bản / Model2.5 SV 4WD2.0 SL 2WD2.0 2WD2.0 2WD LE2.5 SV 4WD Premium2.0 SL 2WD Premium2.0 2WD Premium
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode SwitchCó / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BACó / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS)Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS)Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC)Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis ControlHệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC)Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB)Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC)Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA)Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC)Có / WithCó / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise ControlCó / With
Hệ thống định vị / Navigation SystemCó / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM)Có/ WithCó/ With
Camera lùi / Rear view monitorCó / WithCó / With
Túi khí / Airbags  6 túi khí / 6 airbags 4 túi khí / 4 airbags 4 túi khí / 4 airbags 4 túi khí / 4 airbags  6 túi khí / 6 airbags 4 túi khí / 4 airbags 4 túi khí / 4 airbags
Dây đai an toàn / Seat beltsCó. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft ImmobilizerCó / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock systemCó / With

Nội thất

Phiên bản / Model2.5 SV 4WD2.0 SL 2WD2.0 2WD2.0 2WD LE2.5 SV 4WD Premium2.0 SL 2WD Premium2.0 2WD Premium
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engineCó / With
Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD)Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT
Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switchCó/ WithCó/ With
Vô lăng/Steering wheelLoại/ Type3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black
Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheelCó / With
Tay lái gật gù/ Tilt & telescopicCó – 4 hướng/ With – 4 ways
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free systemCó / With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switchCó / With
Ghế chỉnh điện / Power SeatGhế lái / DriverGhế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration
Ghế hành khách trước / Front PassengerChỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways
Chất liệu ghế / Seat  MaterialDa / Leather
Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visorsPhía người lái/ DriverCó. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder
Phía người ngồi bên/ AssistantCó. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror
Hệ thống âm thanh / Home Theatre in carLoa / Speakers6 loa / 6 speakers
Màn hình / DisplayMàn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning systemTự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seatsCó / With
Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview MirrorTự động chống lóa / Auto anti dazzle
Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handleMạ crôm / Chrome color
Hộc đựng đồ trên trần/ Roof consoleCó / With
Hộc đựng găng tay/ Glove boxCó / With
Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seatsCó / With
Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet2
Hàng ghế thứ 2/2nd row seatGập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest
Hàng ghế thứ 3/3rd row seatGập 50:50 / 50:50 folding

Ngoại thất

Phiên bản / Model2.5 SV 4WD2.0 SL 2WD2.0 2WD2.0 2WD LE2.5 SV 4WD Premium2.0 SL 2WD Premium2.0 2WD Premium
Đèn pha / Head lampLED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizerLED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizerHalogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizerHalogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizerLED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizerLED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizerHalogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer
Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running lightCó / With
Đèn sương mù / Fog lampCó / WithCó / WithCó / With
Gạt mưa phía trước / Front wiperTheo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrorsMàu/ ColorCùng màu thân xe/  Body colored
Điều chỉnh / AdjustmentGập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heaterCó / With
Cản trước/Front moldingCó / With
Cản sau/Rear moldingCó / With
Ốp sườn xe/Side moldingCó / With
Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handleMạ crôm/ Chrome color
Giá nóc / Roof railCó / WithCó / WithCó / With
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroofCó / WithCó / WithCó / WithCó / With
Chế độ sấy kính sau / Heated rear screenCó / With
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn)Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensorCó / WithCó / WithCó / With