• Dung tích xi-lanh: 2,488 cc
  • Công suất cực đại: 180/6,000 (HP/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 243/4.000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ

GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT (ĐÃ BAO GỒM 10% VAT)

1,299,000,000 VNĐ

Ngoại hình bóng bẩy, sang trọng, không gian nội thất rộng rãi và thoải mái, khả năng vận hành êm ái là những gì mà người sử dụng đánh giá về dòng xe Nissan Teana 2.5L thế hệ mới nhất.

Tuy là cái tên còn khá non trẻ tại thị trường Việt Nam nhưng mẫu xe Teana 2.5 lại tạo được ấn tượng mạnh mẽ bởi sự xuất hiện của mình. Nếu bạn là một người không quá quan trọng về định kiến sử dụng ô tô của người Việt thì dòng xe Teana 2.5 sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho những người dưới 40 tuổi. Ở cùng phân khúc có thể nói chiếc xe Teana 2.5 của Nissan gần như hội tụ được mọi tố chất của kẻ dẫn đầu.

Tạo ấn tượng mạnh mẽ và khác biệt nhờ cụm đèn pha có kiểu dáng hình chiếc quạt sắc nhọn, thiết kế này ảnh hưởng rất hiều từ dòng xe thể thao Zz-Serie. Các đường nét khỏe khoắn và khác lạ giúp cho chiếc xe trông trẻ trung hơn so với những phiên bản trước đó.

Trên thế hệ mới nhất dù được Nissan thay đổi gần như hoàn toàn về ngoại hình nhưng vẫn giữ nguyên độ dài trục cơ sở (2.776mm), trong khi đó thì bề rộng được tăng lên hơn 35mm. Kiểu lưới tản nhiệt khá đơn giản kết hợp với bộ đèn pha tạo nên nét ấn tượng độc đáo riêng cho dòng xe Teana 2.5L

Không gian nội thật của chiếc xe Teana 2.5L được thiết kế rất hài hòa, không theo bất kỳ một xu hướng riêng nào mà nó là sự xen lẫn giữa nhiều phong cách khác nhau, nó không khiến chúng ta quá kinh ngạc vì độ lộng lẫy mà rất nhẹ nhàng, tự nhiên. Ghế ngồi trong xe khá mới lạ so với những thế hệ trước đây, ngoài ra nhà sản xuất còn bọc da cho chúng. Bên cạnh đó ghế lái còn được chỉnh bằng điện và có tới 8 hướng khác nhau. Màn hình hiển thị 3D khá lớn, chức năng đa dạng và có thể mở chính xác từng vị trí khác nhau. Những tính năng như nghe điện thoại, chỉnh âm lượng,.. được tích hợp trên vô-lăng để giúp người lái dễ dàng thao tác và an toàn hơn.

Xe khởi động bằng nút bấm với chìa khóa thông minh, gương chiều hậu bên trong xe có tính năng chống chói. Hệ thống âm thanh trong xe với 9 loa cùng một đầu đĩa tương thích MP3, ngoài ra xe trang bị cổng kết nối USB rất thuận tiện.

Nissan mang đến thị trường Việt Nam 2 phiển bản: Teana 2.5 và Teana 3.5, trong đó Teana 2.5 được trang bị động cơ dung tích 2.5L với 4 xi lanh đặt thẳng hàng, công suất 180 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút, momen xoắn cực đại 243Nm tại 4.000 vòng/phút.

Khi cầm lái chiếc xe Teana 2.5 các bạn sẽ trãi qua nhiều cung bậc khác nhau, từ mạnh mẽ đến êm ái chỉ là bạn muốn hay không. Với những người thích xe chạy bốc hơn thì chế độ Sport sẽ giải quyết vấn đề, khi tăng tốc xe cho cảm giác khá thốc nhưng không hề bị giựt, khá êm ái so với những dòng xe thể thao.

Còn khi hoạt động ở chế độ bình thường (D) xe cho cảm giác lái rất êm ái, khả năng tăng tốc rất tốt nhưng không giựt. Khả năng vận hành có thể xem là ưu điểm nổi trội nhất của mẫu xe Teana 2.5 so với những đối thủ cùng phân khúc.

Về khả năng vận hành của chiếc xe Teana 2.5 gần như không có gì để chúng ta phàn nàn, đặc biệt nó sẽ là một sự chọn lựa hoàn hảo cho những người ưa thích sự nhẹ nhàng và êm ái. Sức mạnh từ động cơ 2.5 của chiếc xe và khả năng vận hành tuyệt hảo sẽ giúp bạn có thể di chuyển một cách hoàn hảo trên mọi nẻo đường ở Việt Nam. Một chi tiết mà chúng ta cũng cần lưu ý chính là khả năng cách âm khi vận hành của chiếc xe, tuy không phải là thế mạnh nhưng khả năng cách âm động cơ, gió, gầm của mẫu xe này cũng khá tốt. Nhưng khi xe đi với tốc độ trên 100km/h trong cabin sẽ bắt đầu xuất hiện tiếng động từ phía bánh xe, tuy nhiên vấn đề này hầu như đều xuất hiện ở bất cứ chiếc xe phổ thông nào.

Tuy được nhập khẩu trực tiếp từ Mỹ nhưng phiên bản phân phối tại thị trường Việt Nam cũng không được trang bị nhiều Options như tại Mỹ. Các trang bị đi kèm cho phiển bản Việt Nam gồm có: hệ thống chống bó cứng phạnh ABS, phân bổ lực điện tử EBD, tính năng cân bằng điện tử VDC, khả năng kiểm soát độ bám đường TSC, chế độ Cruise Control và sáu túi khí.

Giá cho chiếc xe Teana 2.5L thế hệ mới nhất cho thị trường Việt Nam vào khoảng 1.4 tỷ đồng, mức giá này sẽ rơi vào cùng phân khúc với những cái tên lâu đời như Camry, Mazda,..

Video giới thiệu Teana (Altima)

Thông số kỹ thuật

Động cơ

  • Mã động cơ: QR25
  • Loại động cơ: DOHC 16 van 4 xylanh thẳng hàng, CVTCS
  • Dung tích xi-lanh: 2,488 (cc)
  • Hành trình pít-tông: 89.0 x 100.0 (mm)
  • Công suất cực đại: 180/6,000 (HP/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 243/4,000 (Nm/rpm)
  • Tỉ số nén: 10
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Phun xăng điện tử đa cổng liên tục
  • Loại nhiên liệu: Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95

Hộp số

  • Loại hộp số: Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT
  • Tỷ số truyền – Số tiến: 2.6320 – 0.3780
  • Tỷ số truyền – Số lùi: 1.9601

Hệ thống phanh

  • Hệ thống phanh: Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
  • Phanh trước: Phanh đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Phanh đĩa đặc

Hệ thống treo và hệ thống lái

  • Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh giằng
  • Hệ thống treo sau: Hệ thống treo độc lập đa liên kết
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Hệ thống lái: Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực, bọc da, 3 chấu, tích hợp chỉnh âm thanh
  • Bán kính vòng quay tối thiểu: 5.9 (m)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 7.6
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 10.1
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 6.2

Mâm và lốp xe

  • Kích thước mâm xe: 17 inch, Mâm đúc
  • Kích thước lốp xe: 215/55R17

Kích thước - Trọng lượng - Dung tích

  • Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 4,863 x 1,830 x 1,488 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2,775 (mm)
  • Chiều rộng cơ sở (Trước x Sau): 1,585 x 1,585 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 135 (mm)
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Trọng lượng không tải: 1,545 kg
  • Trọng lượng toàn tải: 1,880 kg
  • Dung tích bình nhiên liệu: 68 (l)

An toàn và An ninh

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ phanh (BA) /
Anti-lock Braking System (ABS), Electronic Brake force Distribution (EBD), Brake Assist (BA)
Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động / Vehicle Dynamic Control (VDC)Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường / Traction Control System (TCS)Có / With
Hệ thống kiểm soát mất lái chủ động / Active Understeer Control (AUC)Có / With
Hệ thống điều khiển hành trình / Cruise ControlCó / With
Dây đai an toàn / Seat beltsĐa điểm, Trước x Sau / All points, Fr x Rr”Có (Tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự đống nới lỏng x 3 điểm) /
With (3-point ALR/ELR passenger system. ELR for driver)
Điều chỉnh theo chiều cao / Height adjustmentTrước / FrontCó / With
Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn / Seat belt reminderNgười lái / DriverCó / With
Giảm chấn vùng đầu / Head restrainHàng ghế trước / Front seatsCó (điều chỉnh lên xuống) / With (Up/Down adjustable)
Hàng ghế sau / Rear seatsCó (điều chỉnh lên xuống) / With (Up/Down adjustable)
Chốt khóa trẻ em / Child anchorsCó / With
Hệ thống chống trộm & Thiết bị báo động chống trộm /
Anti-theft Immobiliser & VSS alarm
Có / With
Túi khí / AirbagsNgười lái & Người ngồi kế bên /
Driver & Assistant
Có / With
Túi khí hai bên / Side airbagsHàng ghế phía trước /
Front seats
Có / With
Túi khí rèm / Curtain airbagsCó / With

Nội thất

Chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm / I-Key & Start stop engineCó / With
Màn hình hiển thị đa chức năng / Multi information displayMàn hình màu 4 inch, hiệu ứng 3D nằm giữa đồng hồ hiển thị /
4 inch, 3 D effect graphics color in centre of instrument display
Kết nối bluetooth đàm thoại rảnh tay / Bluetoooth hands-free phone systemCó / With
Hệ thống âm thanh / Audio systemMàn hình 5 inch LCD AM/FM, 1 CD, RDS, MP3, AUX, USB /
5 inch LCD color for Display Audio, AM/FM, 1 CD, RDS, MP3, AUX, USB
Loa / Speakers9 loa Bose /
9 Bose speakers
Chức năng tích hợp trên tay lái / Steering switch functionNút bấm tích hợp phát sáng, điều khiển đa thông tin, âm thanh & tích hợp chức năng sấy
Ghế / SeatsNgười lái / DriverGhế điện, 8 hướng / Power seat, 8-way
Người ngồi kế bên / AssistantChỉnh cơ, 4 hướng / Manual seat, 4-way
Chất liệu ghế / Seats materialDa / Leather
Điều hòa nhiệt độ / Air conditioningTự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 / Ventilation system for 2nd row seatsCó / With
Gương chiếu hậu trong xe / Rearview mirrorTự động điều chỉnh độ sáng lóa, tích hợp la bàn / Auto dimming, compass
Tay nắm cửa trong mạ crom / Chrome inside door handleCó / With
Tay nắm / Assist gripsCó (Người ngồi kế bên x 1, hàng ghế sau x 2) / With (Assist x 1, Rear seats x 2)
Ngăn đựng đồ trên cửa có giá đựng chai /
Door pocket fixed type with bottle holder
Cửa trước / Front doorCó / With
Cửa sau / Rear doorCó / With
Hộc đựng đồ trên trần / Roof consoleCó (Ngăn đựng kính, Đèn trần, Đèn thư giãn) / With (Sunglass holder & map lamp & mood lamp)
Hộc đựng đồ giữa hai hàng ghế / Center console boxVới tựa tay & 2 ngăn / With armrest & 2 compartments
Hộc đựng găng tay / Glove boxCó / With
4 giá để cốc / 4 Cup holdersTrước / Front2 giá để cốc phía trước với viền ánh kim / 2 holders on front of console (Sift side) with chrome silver ring
Sau / Rear2 giá để cốc trên thanh tựa tay hàng ghế sau / 2 holders on center armrest
Sưởi ghế / Seat heaterCó (Cho ghế lái & ghế phụ kế bên) / With (For driver & assist seat)
Hàng ghế sau / Rear seatsLưng ghế gập 60:40 / 60:40 split fold
Ngăn đựng đồ sau ghế / Seat back storageCó / With
Tấm che nắng / Sun visorsCó / With
Cửa sổ điều chỉnh điện / Power windowCó (Với công tắc tích hợp chiếu sáng) / With (Swithch illumination)
Đèn cho hàng ghế phía sau / Personal lamps for rear seatsCó, với 2 chiếc mỗi bên / With, 2 pieces on each side
Đèn ở bậc lên xuống phía trước / Front step lampCó / With
Đèn chiếu sáng ở khoang chứa đồ / Trunk illuminationCó / With
Camera lùi với màn hình chỉ dẫn / Rear view camera with monitor guide displayCó / With
Ăng ten / AntenaCó (Tích hợp trên kính) / With (Integrated on glass)

Ngoại thất

Đèn pha / HeadlampHalogen loại thấu kính, 4 bóng, tự động tắt mở /
Projector-type halogen headlights, 4 lights, auto on/off
Dải đèn Led chạy ban ngày / Day time running lightsCó / With
Đèn sương mù trước / Front fog lampCó / With
Lưới tản nhiệt phía trước / Front grilleMạ crom viền xung quanh / Black paint with chrome surround
2 Gạt mưa cảm biến tốc độ /
2 Speed with variable intermittent & Mist & Speed sensitive wiper
Có / With
Gương chiếu hậu / Outer mirrorCùng màu thân xe / Body coloredCó / With
Điều chỉnh / AdjustmentGương gập cơ, chỉnh điện / Folding: manual, mirror: electric
Tích hợp đèn báo rẽ /
Intergrated side turn signal lamps
Có / With
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heaterCó / With
Tay nắm cửa mạ crom / Chrome outside door handleCó / With
Nẹp sườn xe, Nẹp cửa sổ / Side molding, Door waist moldingCó / With
Cửa sổ trời / SunroofCó / With
Sưởi kính sau / Rear window defrosterCó / With
Cụm đèn hậu sau /
Bulb type rear combination lamp
Có / With